tử tù

tử tù

Một tử tù đang ngồi trong phòng giam chờ ngày thi hành án.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • nhân bị kết án tử hình: "tử " chỉ người đã bị tòa án tuyên án phạt tử hình (hình phạt cao nhất là chết) đang chờ thi hành án trong nhà tù.
    • Người đang đối mặt với cái chết: "tử " cũng có thể dùng để nói về người đang trong tình trạng nguy kịch, sắp chết, nhưng nghĩa này ít phổ biến hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tử bị giam trong xà lim biệt lập trước ngày hành quyết. (Người bị kết án tử hình bị nhốt riêng để chờ thi hành án.)
    • Luật pháp nghiêm cấm tra tấn tử . (Pháp luật không cho phép đối xử tàn bạo với người bị kết án tử hình.)
    • Anh ta sống như một tử trong chính ngôi nhà mình. (Anh ta cảm thấy bị giam cầm, tuyệt vọng như sắp chết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "án tử ": bản án dành cho người bị kết án tử hình.

    • Tòa tuyên án tử cho kẻ giết người. (Tòa ra bản án tử hình đối với kẻ phạm tội giết người.)
  • "xử tử ": thi hành án tử hình đối với tử .

    • Việc xử tử được thực hiện bằng cách tiêm thuốc độc. (Hành quyết người bị kết án tử hình được thực hiện qua tiêm thuốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Tử (danh từ): sự chết, cái chết.

    • Sinh tử quy luật tự nhiên. (Sống chết quy luật tự nhiên.)
  • (danh từ): nơi giam giữ người phạm tội.

    • Anh ta bị giam trong ba năm. (Anh ta bị nhốt trong nhà tù ba năm.)
  • Tử hình (danh từ): hình phạt chết.

    • Tử hình hình phạt dành cho tội đặc biệt nghiêm trọng. (Hình phạt chết áp dụng cho tội cực kỳ nặng.)
Từ đồng nghĩa
  • Người bị kết án tử: người bị tòa tuyên án phạt chết.
  • Tội phạm tử hình: tội phạm phải chịu án tử.
  • Phạm nhân tử tội: phạm nhân tội bị kết án tử.
Thành ngữ liên quan
  • Sống như tử : sống trong cảnh tù túng, u uất, không tự do.
    • Anh ấy sống như tử trong căn phòng chật hẹp. (Anh ấy sống rất bách, ngột ngạt.)
  • Đối xử như tử : đối xử tàn tệ, như với người sắp chết.
    • Họ đối xử với tôi như tử , không cho tôi ra ngoài. (Họ đối xử với tôi rất khắc nghiệt, cấm tôi tự do.)